Hướng dẫn nhập học

Hướng dẫn nhập học

1.Tư cách nộp đơn xin nhập học (tư cách nhập học)

1. Những đối tượng đã học xong chương trình 12 năm phổ thông trở lên
2. Điều kiện cần thiết: những đối tượng đã đạt chứng chỉ năng lực tiếng Nhật “JLPT” từ N4-N5 trở lên (do Quỹ giao lưu quốc tế và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế Nhật Bản tổ chức) .
3. Người có đủ năng lực tài chính và có thể cung cấp giấy tờ chứng minh đủ năm lực tài chính để chi trả cho việc học
4. Người trên 18 và dưới 26 tuổi
*1 Người tốt nghiệp cấp 3 trở lên
*2 Trong trường hợp tốt nghiệp cấp 3 quá 5 năm phải có giấy tờ giải thích lí do
5. Người đã đạt trên 200 điểm trong kì thi du học Nhật Bản

2.Khoá học                                                                                                     (Ngày 30 tháng 4 năm 2019 hiện tại)

Thời kỳ nhập học Thời gian học Số lượng tuyển Mục đích
Kỳ tháng 4 2 Năm 194 Học lên các trường Cao học, Đại học,
Các trường chuyên môn
*Có điều kiện kèm theo
Kỳ tháng 7 1 năm 9 tháng 40 Học lên các trường Cao học, Đại học,
Các trường chuyên môn
Kỳ tháng 10 1 năm 6 tháng 36 Học lên các trường Cao học, Đại học,
Các trường chuyên môn
Kỳ tháng 1 1 năm 3 tháng 16 Học lên các trường Cao học, Đại học,
Các trường chuyên môn
Điều kiện
*1 Những du học sinh có nguyện vọng thi vào trường đại học phải có bằng chứng nhận năng lực tiếng Nhật N1 hoặc đậu kỳ thi dành cho du học sinh (EJU)
*2 Những đối tượng có nguyện vọng thi vào trường chuyên môn và các trường chuyên tu phải có bằng chứng nhận năng lực Nhật ngữ N2 trở lên.

3.Những giấy tờ cần thiết khi nhập học (Đang xét duyệt)

1. Đơn xin nhập học [ PDF / Excel ] Đơn xin đăng [ PDF / Word ]
2. Bằng tốt nghiệp của bậc học cao nhất (Nếu còn là học sinh thì phải có giấy chứng nhận đang học tại trường)
3. Học bạ của bậc học cao nhất (Có ghi rõ ràng kết quả học tập của tất cả các năm học)
4. 8 tấm hình (cỡ 4cm×3cm, hình chụp trong vòng 3 tháng gần nhất)
5. Hộ chiếu photo (Bao gồm cả những trang có lịch sử xuất nhập cảnh)
6. Giấy chứng nhận học tiếng Nhật
7. Giấy chứng nhận năng lực tiếng Nhật (Giấy chứng nhận đã thi đỗ)
8. Giấy cam kết [ PDF / Word ]
9. Giấy chứng nhận chi trả kinh phí [ PDF / Excel ]
10. Giấy chứng nhận quan hệ gữa người chi trả kinh phí và người xin nhập học (hộ khẩu hoặc giấy khai sinh)
11. Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng của người chi trả kinh phí
12. Giấy chứng nhận công việc và giấy chứng nhận thu nhập trong 3 năm gần đây
13. Lệ phí xét tuyển 30,000 yên : Nộp lệ phí khi nộp đơn xin nhập học

4.Thời hạn nộp đơn xin nhập học

Khóa học Thời gian nhập học Hạn nộp hồ sơ (dự định)
Khoá 2 năm Tháng 4 Từ tháng 9 đến tháng 11
Khoá 1 năm 9 tháng Tháng 7 Từ tháng 12 đếntháng 3
Khoá 1 năm 6 tháng Tháng 10 Từ tháng 3 đến tháng 6
Khoá 1 năm 3 tháng Tháng 1 Từ tháng 6 đến tháng 9

Học phí (bao gồm tiền sách giáo khoa, tiền cơ sở vật chất, phí giáo dục ngoại khoá, phí bảo hiểm dành cho du học sinh

Áp dụng cho học sinh kỳ tháng 4 năm 2020 (Đang xét duyệt)

Khoá 2 năm (nhập học vào tháng 4)

Số tiền phải nộp khi nhập học

Lệ phí xét tuyển (Nộp khi nộp đơn xin nhập học) 50,000 JPY
Tiền nhập học 80,000 JPY
Tiền học phí 12 tháng 636,000 JPY
Lệ phí tài liệu giảng dạy 12 tháng 66,000 JPY
Lệ phí cơ sở vật chất 12 tháng 60,000 JPY
Lệ phí hoạt động ngoại khoá, lệ phí chỉ đạo ngoại khóa, tiền bảo hiểm dành cho du học sinh 1 năm 22,000 JPY
Tổng cộng 914,000 JPY

Nộp học vào tháng thứ 9 sau khi nhập học( Vào ngày 25 tháng 1)

Tiền học phí 12 tháng 636,000 JPY
Lệ phí tài liệu giảng dạy 12 tháng 66,000 JPY
Lệ phí cơ sở vật chất 12 tháng 60,000 JPY
Lệ phí hoạt động ngoại khoá, lệ phí chỉ đạo ngoại khóa, tiền bảo hiểm dành cho du học sinh 1 năm 22,000 JPY
Tổng cộng 784,000 JPY

Khoá 1 năm 9 tháng (nhập học vào tháng 7)

Số tiền phải nộp khi nhập học

Lệ phí xét tuyển (Nộp khi nộp đơn xin nhập học) 50,000 JPY
Tiền nhập học 80,000 JPY
Tiền học phí 12 tháng 636,000 JPY
Lệ phí tài liệu giảng dạy 12 tháng 66,000 JPY
Lệ phí cơ sở vật chất 12 tháng 60,000 JPY
Lệ phí hoạt động ngoại khoá, lệ phí chỉ đạo ngoại khóa, tiền bảo hiểm dành cho du học sinh 1 năm 22,000 JPY
Tổng cộng 914,000 JPY

Nộp học vào tháng thứ 9 sau khi nhập học (Vào ngày 25 tháng 4)

Tiền học phí 9 tháng 477,000 JPY
Lệ phí tài liệu giảng dạy 9 tháng 49,500 JPY
Lệ phí cơ sở vật chất 9 tháng 45,000 JPY
Lệ phí hoạt động ngoại khoá, lệ phí chỉ đạo ngoại khóa, tiền bảo hiểm dành cho du học sinh 22,000 JPY
Tổng cộng 593,500 JPY

Khoá 1 năm 6 tháng (nhập học vào tháng 10)

Số tiền phải nộp khi nhập học

Lệ phí xét tuyển (Nộp khi nộp đơn xin nhập học) 50,000 JPY
Tiền nhập học 80,000 JPY
Tiền học phí 12 tháng 636,000 JPY
Lệ phí tài liệu giảng dạy 12 tháng 66,000 JPY
Lệ phí cơ sở vật chất 12 tháng 60,000 JPY
Lệ phí hoạt động ngoại khoá, lệ phí chỉ đạo ngoại khóa, tiền bảo hiểm dành cho du học sinh 1 năm 22,000 JPY
Tổng cộng 914,000 JPY

Nộp học vào tháng thứ 9 sau khi nhập học (Vào ngày 25 tháng 7)

Tiền học phí 6 tháng 318,000 JPY
Lệ phí tài liệu giảng dạy 6 tháng 33,000 JPY
Lệ phí cơ sở vật chất 6 tháng 30,000 JPY
Lệ phí hoạt động ngoại khoá, lệ phí chỉ đạo ngoại khóa, tiền bảo hiểm dành cho du học sinh 22,000 JPY
Tổng cộng 403,000 JPY

Khoá 1 năm 3 tháng (nhập học vào tháng 1)

Số tiền phải nộp khi nhập học

Lệ phí xét tuyển (Nộp khi nộp đơn xin nhập học) 50,000 JPY
Tiền nhập học 80,000 JPY
Tiền học phí 12 tháng 636,000 JPY
Lệ phí tài liệu giảng dạy 12 tháng 66,000 JPY
Lệ phí cơ sở vật chất 12 tháng 60,000 JPY
Lệ phí hoạt động ngoại khoá, lệ phí chỉ đạo ngoại khóa, tiền bảo hiểm dành cho du học sinh 1 năm 22,000 JPY
Tổng cộng 914,000 JPY

Nộp học vào tháng thứ 9 sau khi nhập học (Vào ngày 25 tháng 10)

Tiền học phí 3 tháng 159,000 JPY
Lệ phí tài liệu giảng dạy 3 tháng 16,500 JPY
Lệ phí cơ sở vật chất 3 tháng 15,000 JPY
Lệ phí hoạt động ngoại khoá, lệ phí chỉ đạo ngoại khóa, tiền bảo hiểm dành cho du học sinh 0 JPY
Tổng cộng 190,500 JPY

Phí xét tuyển hồ sơ là 50,00JPY
* Phí xét tuyển hồ sơ để nhà trường làm thủ tục nộp hồ sơ lên cục quản lí xuất nhập cảnh chính vì vậy tất cả học sinh phải nộp khi đăng kí hồ sơ vào trường.
1. Trong trường hợp không được cấp tư cách lưu trú thì phí xét tuyển cũng không được hoàn lại.
2. Phí xét tuyển đã nộp sẽ không được hoàn lại vì bất cứ lí do gì.
3. Phí xét tuyển trên chưa bao gồm chi phí dịch thuật hồ sơ để nộp lên cục quản lí xuất nhập cảnh.

Vì lí do dưới đây mà học viện Nhật ngữ Higashi Shinjuku yêu cầu tất cả học sinh vào ở kí túc xá của trường.
1. Đối với du học sinh, việc học tiếng Nhật là ưu tiên hàng đầu. Vì vậy, để học sinh hiểu biết thêm về văn hoá và phong tục tập quán khi sinh sống trong xã hội Nhật Bản, trường yêu cầu tất cả học sinh ở trong Kí túc xá.
2. Những chi phí khi vào kí túc xá trường
* Để học sinh hiểu biết thêm về văn hoá và phong tục tập quán khi sinh sống trong xã hội Nhật Bản tất cả học sinh phải ở trong kí túc xá trong vòng 1 năm.

Phí kí túc xá Kí túc xá nhà trường chỉ định (4 ký túc xá ở quận Shinjuku và 3 ký túc xá trong nội thành Tokyo)
Phí kí túc xá ( / tháng) 35,000JPY~65,000JPY / người Chi phí khi vào kí túc xá,
chi phí trang thiết bị được tính riêng

* Ngoài ra, chi phí cơ sở vật chất trong kí túc xá sẽ tính riêng, phí có thể thay đổi theo sự biến động của tình hình kinh tế.
* Liên hệ văn phòng chính của trường để biết thêm chi tiết.

TEL: +81-3-6457-3975
FAX: +81-3-6457-3976
E-mail: wu@nishi-tokyo-jls.com
Người phụ trách: Asano, An

LIÊN HỆ

Trường được bộ tư pháp Nhật Bản công nhận đại diện nộp đơn xin tư cách lưu trú
Học viện Nhật ngữ Higashi Shinjuku
〒160-0022 West Bldg 7-18-7 Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo
TEL: +81-3-5292-6355
FAX: +81-3-5292-6385
E-mail: wu@nishi-tokyo-jls.com
Thông tin chi tiết về thủ tục nhập học liên hệ văn phòng dưới đây:
Văn phòng chính Học viện Nhật ngữ Higashi Shinjuku
〒169-0072 4F Taiyo Bldg 11-2-2 Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo
TEL: +81-3-6457-3975
FAX: +81-3-6457-3976
Trường trực thuộc :
Yangon-Myanmar
Học viện tiếng Nhật Higashi Shinjuku